top of page

Báo giá-Hóa đơn-Kỹ Thuật: 0988946908 (Zalo)

Phe trục, phanh trục, circlip, retain ring, vòng chặn chi tiết máy trên trục, phe chữ C

Phe chặn trục tiêu chuẩn DIN 471 đường kính D10,..., D300 thép 65Mn

MÔ TẢ CHUNG:

- Tên thường gọi: phe trục, phanh trục, circlip, retaining, phe chữ C

- Công dụng: sử dụng để cố định chi tiết trên trục, ngăn chặn không cho chi tiết di chuyển dọc theo chiều trục dọc trục.

- Đường kính danh nghĩa: cung cấp sản phẩm trên dải đường kính rộng từ D10 tới D300.

- Vật liệu: thép 65Mn

- Tiêu chuẩn: DIN 471

Chú ý: đường kính danh nghĩa là đường kính theo tiêu chuẩn dùng để định danh chi tiết, không phải đường kình thực của sản phẩm. Đối với phe trục, đường kính danh nghĩa chính là đường kính ngõng trục được chế tạo theo dải kích thước tiêu chuẩn, phe trục cần nằm trong rãnh trên trục nên đường kính trong phải nhỏ hơn đường kính của đoạn trục có lắp chi tiết cần chặn và đường kính ngoài phải lớn hơn đáng kể đường kính trục danh nghĩa để tạo gờ chặn chi tiết, ngăn chi tiết chuyển động dọc trục.

 

Các thông số kỹ thuật đầy đủ vui lòng xem catalog tại đây

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Thứ tự Mã số Bề dày S (mm) Đường kính D3 (mm)
    1 STWN10 1 9.3
    2 STWN11 1 10.2
    3 STWN12 1 11
    4 STWN13 1 11.9
    5 STWN14 1 12.9
    6 STWN15 1 13.8
    7 STWN16 1 14.7
    8 STWN17 1 15.7
    9 STWN18 1.2 16.5
    10 STWN19 1.2 17.5
    11 STWN20 1.2 18.5
    12 STWN21 1.2 19.5
    13 STWN22 1.2 20.5
    14 STWN23 1.2 21.5
    15 STWN24 1.2 22.2
    16 STWN25 1.2 23.2
    17 STWN26 1.2 24.2
    18 STWN28 1.5 25.9
    19 STWN29 1.5 26.9
    20 STWN30 1.5 27.9
    21 STWN32 1.5 29.6
    22 STWN34 1.5 31.5
    23 STWN35 1.8 32.2
    24 STWN36 1.8 33.2
    25 STWN37 1.8 34.2
    26 STWN38 1.8 35.2
    27 STWN39 1.8 36.2
    28 STWN40 1.8 36.5
    29 STWN42 1.8 38.5
    30 STWN45 1.8 41.5
    31 STWN46 1.8 42.5
    32 STWN47 1.8 43.5
    33 STWN48 2 44.5
    34 STWN50 2 45.8
    35 STWN52 2 47.8
    36 STWN55 2 50.8
    37 STWN56 2 51.8
    38 STWN57 2 52.8
    39 STWN58 2 53.8
    40 STWN60 2 55.8
    41 STWN62 2 57.8
    42 STWN63 2 58.8
    43 STWN65 2.5 60.8
    44 STWN68 2.5 63.5
    45 STWN70 2.5 65.5
    46 STWN72 2.5 67.5
    47 STWN75 2.5 70.5
    48 STWN78 2.5 73.5
    49 STWN80 2.5 74.5
    50 STWN82 2.5 76.5
    51 STWN85 3 79.5
    52 STWN88 3 82.5
    53 STWN90 3 84.5
    54 STWN95 3 89.5
    55 STWN100 3 94.5
    56 STWN105 4 98
    57 STWN110 4 103
    58 STWN115 4 108
    59 STWN120 4 113
    60 STWN125 4 118
    61 STWN130 4 123
From ₫600Sale Price
Excluding Sales Tax |
Quantity

Giá trị tối thiểu của mỗi đơn hàng

Công nghiệp 21 chỉ chấp nhận đơn hàng có giá trị hàng hóa từ 20 000 đồng trở lên. Quý khách hàng vui lòng chọn số lượng sản phẩm để đảm báo giá trị đơn hàng tối thiểu.

bottom of page